Get Adobe Flash player

Tuyên truyền

QC chuc mung nam moi
Năm mới 2013 gữa

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê truy cập

1623227
Hôm nay
Hôm qua
Tuần trước
Tháng trước
1080
924
1612752
33108

IP: 3.234.245.125
Bây giờ: 22:48, 17-02-2020

Đang có 37 khách và không thành viên đang online

GIÁ DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG

       SỞ Y TẾ HÀ GIANG

BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC MÊ

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG

(Theo thông tư số:13/2019/TT-BYT, ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế)

STT

Tên dịch vụ

ĐVT

Đơn giá

XÉT NGHIỆM

1

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Lần

12.600

2

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

Lần

31.100

3

Định nhóm máu tại giường

Lần

39.100

4

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

Lần

14.900

5

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Lần

40.400

6

Thời gian máu đông

Lần

12.600

7

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

28.800

8

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

Lần

39.100

9

HIV Ab test nhanh

Lần

53.600

10

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

Lần

63.500

11

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

Lần

40.400

12

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

Lần

56.500

13

HCV Ab test nhanh

Lần

53.600

14

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

Lần

27.400

15

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

Lần

43.100

16

Định lượng Acid Uric [Máu]

Lần

21.500

17

Định lượng Calci ion hoá [Máu]

Lần

16.100

18

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

Lần

12.900

19

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Lần

26.900

20

Định lượng Creatinin (máu)

Lần

21.500

21

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

Lần

56.500

22

Định lượng Glucose [Máu]

Lần

21.500

23

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Lần

26.900

24

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Lần

21.500

25

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Lần

26.900

26

Định lượng Albumin [Máu]

Lần

21.500

27

Định lượng Urê máu [Máu]

Lần

21.500

28

Đo hoạt độ  ALT (GPT) [Máu]

Lần

21.500

29

Định lượng Amylase [Máu]

Lần

21.500

30

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Lần

21.500

31

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Lần

29.000

32

Định lượng HbA1c [Máu]

Lần

101.000

33

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Lần

19.200

34

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Lần

26.900

35

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Lần

21.500

36

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Lần

21.500

SIÊU ÂM

1

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

Lần

43.900

2

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

Lần

43.900

3

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

Lần

43.900

4

Siêu âm tử cung phần phụ

Lần

43.900

5

Siêu âm tuyến giáp

Lần

43.900

6

Siêu âm tuyến vú hai bên

Lần

43.900

7

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

Lần

43.900

8

Siêu âm dương vật

Lần

43.900

9

Siêu âm hạch vùng cổ

Lần

43.900

10

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Lần

43.900

11

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

Lần

43.900

12

Siêu âm khớp (một vị trí)

Lần

43.900

13

Siêu âm màng phổi cấp cứu

Lần

43.900

14

Siêu âm các tuyến nước bọt

Lần

43.900

15

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

Lần

43.900

16

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

Lần

43.900

17

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

Lần

43.900

X-QUANG

1

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

Lần

97.200

2

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

Lần

65.400

3

Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Lần

539.000

4

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

5

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

Lần

65.400

6

Chụp Xquang đại tràng

Lần

264.000

7

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

Lần

97.200

8

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

Lần

605.000

9

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

Lần

220.000

10

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

Lần

97.200

11

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

Lần

220.000

12

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

65.400

13

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

Lần

97.200

14

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

15

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

Lần

97.200

16

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

Lần

97.200

17

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

Lần

97.200

18

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Lần

97.200

19

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

Lần

97.200

20

Chụp Xquang Blondeau

Lần

65.400

21

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Lần

97.200

22

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

Lần

122.000

23

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

Lần

65.400

24

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Lần

65.400

25

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

Lần

97.200

26

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

Lần

97.200

27

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

28

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

Lần

97.200

29

Chụp Xquang Hirtz

Lần

65.400

30

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

31

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

Lần

65.400

32

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

Lần

97.200

33

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

34

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

Lần

97.200

35

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

Lần

97.200

36

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

Lần

65.400

37

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

38

Chụp Xquang hàm chếch một bên

Lần

65.400

39

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

97.200

40

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

Lần

97.200

41

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

Lần

122.000

42

Chụp Xquang ngực thẳng

Lần

65.400

43

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên số hóa 1 phim

Lần

65.400

44

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

Lần

97.200

45

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Lần

65.400

46

Chụp Xquang thực quản dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

Lần

224.000

47

Điện tim thường

Lần

32.800

GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT

        SỞ Y TẾ HÀ GIANG

BỆNH VIỆN ĐA KHOA BẮC MÊ

GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT

(Theo thông tư số:13/2019/TT-BYT, ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế)

STT

Tên dịch vụ

ĐVT

 Đơn giá

PHẪU THUẬT

1

Cắt lách do chấn thương

Lần

    4.472.000  

2

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

Lần

    3.750.000   

3

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Lần

    1.731.000  

4

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Lần

    2.887.000  

5

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Lần

    2.598.000  

6

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Lần

    4.616.000  

7

Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)

Lần

    2.963.000  

8

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

Lần

    3.258.000  

9

Cắt các u lành vùng cổ

Lần

    2.627.000  

10

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

Lần

    3.258.000  

11

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Lần

    2.944.000  

12

Bóc nang tuyến Bartholin

Lần

    1.274.000  

13

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Lần

    2.945.000  

14

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

Lần

    4.027.000  

15

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Lần

    2.332.000  

16

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Lần

    3.876.000  

17

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Lần

    3.876.000  

18

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Lần

    3.355.000  

19

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Lần

    2.944.000  

20

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Lần

    4.289.000  

21

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

Lần

    3.725.000  

22

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Lần

    3.766.000  

23

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Lần

    2.844.000  

24

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

Lần

    3.668.000  

25

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

Lần

    2.654.000  

26

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

Lần

    1.756.000  

27

Phẫu thuật quặm

Lần

       638.000  

28

Phẫu thuật quặm

Lần

       845.000  

29

Mở bụng thăm dò, sinh thiết

Lần

    2.514.000  

30

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

Lần

    3.985.000  

31

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

Lần

    3.579.000  

32

Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

Lần

    2.498.000  

33

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

Lần

    2.561.000  

34

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

Lần

    2.832.000  

35

Phẫu thuật viêm ruột thừa

Lần

    2.561.000  

36

Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

Lần

    3.258.000  

37

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

Lần

    3.151.000  

38

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

Lần

    2.832.000  

39

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Lần

       705.000  

40

Phẫu thuật u thần kinh trên da

Lần

    1.126.000  

41

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

Lần

    3.579.000  

42

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

Lần

    3.750.000  

43

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

Lần

    3.750.000  

44

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Lần

    2.612.000  

45

Nắn, bó bột gẫy xương gót

Lần

       144.000  

46

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

Lần

    4.289.000  

47

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

Lần

    1.334.000  

48

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Lần

    2.612.000  

49

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

Lần

    2.498.000  

50

Cắt nang thừng tinh một bên

Lần

    1.784.000  

51

Mổ lấy sỏi bàng quang

Lần

    4.098.000  

52

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

Lần

    3.258.000  

THỦ THUẬT

1

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

Lần

         32.800  

2

Kéo nắn cột sống cổ

Lần

         45.300  

3

Kéo nắn cột sống thắt lưng

Lần

         45.300  

4

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

       132.000  

5

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

       132.000  

6

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

Lần

         65.500  

7

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Lần

         65.500  

8

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

Lần

         65.500  

9

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

Lần

         65.500  

10

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

Lần

         65.500  

11

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

Lần

         65.500  

12

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

Lần

         65.500  

13

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

Lần

         65.500  

14

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

Lần

         65.500  

15

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

Lần

         65.500  

16

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

Lần

         65.500  

17

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

Lần

         65.500  

18

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

Lần

         65.500  

19

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

Lần

         65.500  

20

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

Lần

         65.500  

21

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

Lần

         65.500  

22

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

Lần

         65.500  

23

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

Lần

         65.500  

24

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

Lần

         65.500  

25

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp

Lần

         65.500  

26

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

Lần

         65.500  

27

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

Lần

         65.500  

28

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

Lần

         65.500  

29

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

Lần

         65.500  

30

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

Lần

         65.500  

31

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

Lần

         65.500  

32

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

Lần

         65.500  

33

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

Lần

         65.500  

34

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

Lần

         65.500  

35

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

Lần

         65.500  

36

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

Lần

         65.500  

37

Rửa bàng quang lấy máu cục

Lần

       198.000  

38

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

Lần

         20.400  

39

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

Lần

         49.900  

40

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Lần

       624.000  

41

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

Lần

       624.000  

42

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

Lần

       624.000  

43

Nắn, bó bột cột sống

Lần

       624.000  

44

Nắn, bó bột trật khớp vai

Lần

       319.000  

45

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

Lần

       335.000  

46

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Lần

       399.000  

47

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

Lần

       335.000  

48

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

Lần

       335.000  

49

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

Lần

       335.000  

50

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

Lần

       234.000  

51

Nắn, bó bột trật khớp háng

Lần

       644.000  

52

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Lần

       624.000  

53

Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

Lần

       624.000  

54

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

Lần

       624.000  

55

Nắn, bó bột trật khớp gối

Lần

       259.000  

56

Nắn, bó bột trật khớp gối

Lần

       159.000  

57

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

Lần

       335.000  

58

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

Lần

       335.000  

59

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Lần

       479.000  

60

Nắn, bó bột gãy xương chày

Lần

       234.000  

61

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

Lần

       234.000  

62

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

       242.000  

63

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

       242.000  

64

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

Lần

    1.002.000  

65

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Lần

    1.564.000  

66

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Lần

       706.000  

67

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

Lần

       344.000  

68

Thụt tháo phân

Lần

         82.100  

69

Nạo hút thai trứng

Lần

       772.000  

70

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

Lần

       835.000  

71

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

Lần

         78.400  

72

Chích rạch áp xe nhỏ

Lần

       186.000  

73

Đặt ống nội khí quản

Lần

       568.000  

74

Làm thuốc tai

Lần

         20.500  

75

Hút dịch khớp gối

Lần

       114.000  

76

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Lần

       257.000  

77

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Lần

       178.000  

78

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Lần

       237.000  

79

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Lần

       305.000  

80

Khí dung thuốc giãn phế quản

Lần

         20.400  

81

Khí dung mũi họng

Lần

         20.400  

82

Điều trị bằng sóng ngắn

Lần

         34.900  

83

Điều trị bằng tia hồng ngoại

Lần

         34.900  

84

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

Lần

         20.400  

85

Thông bàng quang

Lần

         90.100  

86

Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]

Lần

       559.000  

87

Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]

Lần

       559.000  

88

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

Lần

       624.000  

89

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

Lần

         34.000  

90

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

       242.000  

91

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

Lần

       388.000  

92

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Lần

       399.000  

93

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Lần

         57.600  

94

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Lần

       179.000  

95

Chọc dò dịch màng phổi

Lần

       137.000  

96

Thay băng, cắt chỉ

Lần

         82.400  

97

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

Lần

       399.000  

98

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế]

Lần

       559.000  

99

Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter

Lần

       143.000  

100

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]

Lần

       559.000  

101

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Lần

         57.600  

102

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

Lần

       137.000  

103

Tháo bột các loại

Lần

         52.900  

104

Cắt chỉ khâu da

Lần

         32.900  

105

Lấy dị vật giác mạc

Lần

         82.100  

106

Lấy dị vật tai

Lần

         62.900  

107

Nhổ chân răng sữa

Lần

         37.300  

108

Nhổ răng sữa

Lần

         37.300  

109

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Lần

       102.000  

110

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Lần

       176.000  

111

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Lần

         55.000  

112

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

       115.000  

113

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

Lần

       545.000  

114

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

Lần

       115.000  

115

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Lần

         32.900  

116

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

Lần

         82.400  

117

Hút đờm hầu họng

Lần

         11.100  

118

Nắn, bó bột gãy mâm chày

Lần

       254.000  

119

Điện châm

Lần

         67.300  

120

Thủy châm

Lần

         66.100  

Thông báo mới

Phóng sự

You must have the Adobe Flash Player installed to view this player.

Thăm dò dư luận

Nhận xét của bạn về Website này?

Tuyệt vời - 44.1%
Tốt - 17.6%
Khá - 7.4%
Trung bình - 8.8%
Quá kém - 16.2%

Tổng số bình chọn: 68
The voting for this poll has ended on: Tháng 2 23, 2018

Copyright © 2015. Bản quyền thuộc về Bện viên Đa khoa Bắc Mê.

Địa chỉ: TT. Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang.

Điên thoại: 02193.841.117, Email: bvdkbacme.syt@hagiang.gov.vn.